知
[zhī]
biết; nhận biết
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得老师耐心向学生传授专业知识。
lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon