识得[shí de] [识 得]Lưu từKhácbiếtChữ trong từ识shíbiết得déđượcTừ cùng chữ:觉得jué deHSK 1nghĩ rằng ...记得jì deHSK 1nhớ取得qǔ déHSK 2giành được懂得dǒng deHSK 2hiểu值得zhí deHSK 3đáng显得xiǎn deHSK 3dường như认得rèn deHSK 3nhận ra获得huò déHSK 4đạt được赢得yíng déHSK 4giành chiến thắngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:知道zhī dàoHSK 1biết认识rèn shiHSK 1biết识shíHSK 6biết晓得xiǎo deHSK 6biết知zhībiết谂shěnbiết知悉zhī xībiết知晓zhī xiǎobiếtVí dụ trong bài học我识得这幅画的作者。wǒ shí de zhè fú huà de zuò zhě.Tôi nhận ra tác giả của bức tranh này.