赢得【贏得】
[yíng dé] [赢 得]
giành chiến thắng; đạt được
获得;博得
他用诚实赢得了大家的尊重。
tā yòng chéng shí yíng dé le dà jiā de zūn zhòng.Anh ấy dùng sự chân thành để giành được sự tôn trọng của mọi người.
只有这样才能赢得信任,避免潜在的伦理纠纷。
zhǐ yǒu zhè yàng cái néng yíng dé xìn rèn, bì miǎn qián zài de lún lǐ jiū fēn.Chỉ có như vậy mới có thể giành được sự tin tưởng, tránh được các tranh chấp đạo đức tiềm ẩn.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有这次比赛我们一定要赢得胜利。
zhè cì bǐ sài wǒ men yí dìng yào yíng dé shèng lì.Trận đấu lần này chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.
这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。
zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……