使得
[shǐ de] [使 得]
khiến; làm cho
致使产生某种结果;也指可行能用
新政策使得大家工作更有效率。
xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.
嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。
èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况这使得它超越了单纯的政治受难记录,升华为普遍的人类精神困境剖析。
zhè shǐ de tā chāo yuè le dān chún de zhèng zhì shòu nán jì lù, shēng huá wèi pǔ biàn de rén lèi jīng shén kùn jìng pōu xī.Điều này khiến nó vượt lên trên bản ghi chép nỗi đau chính trị đơn thuần, thăng hoa thành sự mổ xẻ tình thế nan giải tinh thần phổ quát của nhân loại.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于浓雾使得船只在海上迷失了方向。
nóng wù shǐ de chuán zhǐ zài hǎi shàng mí shī le fāng xiàng.Sương mù dày đặc khiến con tàu bị mất phương hướng trên biển.