使
[shǐ]
1.khiến; làm cho; cho phép
致使或令
这件工作使我很高兴。
zhè jiàn gōng zuò shǐ wǒ hěn gāo xìng.Công việc này khiến tôi rất vui.
2.dùng; sử dụng
使用; 利用
这把剪刀特别好使。
zhè bǎ jiǎn dāo tè bié hǎo shǐ.Cái kéo này đặc biệt dễ dùng.
包装上的使用说明容易看懂吗?
bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
拿着证明去你们国家的大使馆办。
ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu