即使
[jí shǐ] [即 使]
dù cho; mặc dù
表示假设的让步,相当于即便
即使下大雨,比赛也会按时举行。
jí shǐ xià dà yǔ, bǐ sài yě huì àn shí jǔ xíng.Cho dù trời mưa to, trận đấu vẫn sẽ diễn ra đúng giờ.
真的吗?即使别人不同意,你也会坚持吗?
zhēn de ma? jí shǐ bié rén bù tóng yì, nǐ yě huì jiān chí ma?Thật sao? Cho dù người khác không đồng ý, em vẫn sẽ kiên trì à?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…即使争夺名次的压力再大,你也不能急于求成。
jí shǐ zhēng duó míng cì de yā lì zài dà, nǐ yě bù néng jí yú qiú chéng.Dù áp lực tranh đoạt thứ hạng lớn đến đâu, em cũng không được nóng vội mong thành công.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…对。即使不能常见面,一通电话也能让我安心。
duì. jí shǐ bù néng cháng jiàn miàn, yì tōng diàn huà yě néng ràng wǒ ān xīn.Đúng vậy. Dù không thể thường xuyên gặp mặt, một cuộc điện thoại cũng có thể khiến em yên tâm.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于