饶【饒】
[ráo]
1.giàu; dồi dào; sung mãn
丰富、多;富裕。
他虽然年纪大了,但依然说话饶有风趣。
tā suī rán nián jì dà le, dàn yī rán shuō huà ráo yǒu fēng qù.Dù ông ấy đã lớn tuổi nhưng nói chuyện vẫn vô cùng thú vị.
2.tha thứ; tha mạng; bỏ qua
宽恕;容免;放过。
这次就饶了你,下次千万别再犯。
zhè cì jiù ráo le nǐ, xià cì qiān wàn bié zài fàn.Lần này tha cho bạn, lần sau tuyệt đối đừng tái phạm nữa.
3.tặng kèm; cho thêm
买卖时另外附赠或多给。
买两斤苹果,老板还饶了两个橘子。
mǎi liǎng jīn píng guǒ, lǎo bǎn hái ráo le liǎng gè jú zǐ.Mua hai cân táo, ông chủ còn cho thêm hai quả quýt.
dù cho; mặc dù
连词,表示让步,相当于“即使”、“尽管”。
饶是他反应敏捷,也没躲过这一击。
ráo shì tā fǎn yìng mǐn jié, yě méi duǒ guò zhè yì jī.Dù cho anh ta phản xạ nhanh nhạy, cũng không tránh được đòn này.