宽容【寬容】
[kuān róng] [宽 容]
khoan dung; bao dung; độ lượng
宽大有气量,原谅别人的过错
我们应该学会宽容别人的错误。
wǒ men yīng gāi xué huì kuān róng bié rén de cuò wù.Chúng ta nên học cách bao dung cho lỗi lầm của người khác.
明白,拉长考核周期并辅以弹性资助,才能宽容探索失败。
míng bái, lā cháng kǎo hé zhōu qī bìng fǔ yǐ tán xìng zī zhù, cái néng kuān róng tàn suǒ shī bài.Em hiểu rồi, kéo dài chu kỳ thẩm định kèm theo tài trợ linh hoạt mới có thể bao dung thất bại trong khám phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học你说得对,当社会缺乏宽容与弹性时,高压管控的代价也是极其惨重的。
nǐ shuō de duì, dāng shè huì quē fá kuān róng yǔ tán xìng shí, gāo yā guǎn kòng de dài jià yě shì jí qí cǎn zhòng de.Cậu nói đúng, khi xã hội thiếu vắng sự khoan dung và tính co giãn, cái giá của sự kiểm soát áp lực cao cũng vô cùng thảm khốc.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于如果彻底抛弃自我调节与宽容,单纯迷信赏罚,百姓终究会难以承受吧?
rú guǒ chè dǐ pāo qì zì wǒ tiáo jié yǔ kuān róng, dān chún mí xìn shǎng fá, bǎi xìng zhōng jiū huì nán yǐ chéng shòu ba?Nếu hoàn toàn vứt bỏ sự tự điều tiết và lòng khoan dung, đơn thuần mê tín thưởng phạt, dân chúng rốt cuộc sẽ khó lòng chịu nổi đúng không?
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于