不容
[bù róng] [BẤT 容]
1.không được; không thể; không cho phép
不允许,不能容许。
这个问题关系重大,绝不容忽视。
zhè ge wèn tí guān xì zhòng dà, jué bù róng hū shì.Vấn đề này mang tính trọng đại, tuyệt đối không được xem nhẹ.
2.không dung tha; không chứa chấp; không dung nạp
不能容纳,不能容忍。
他因为性格孤僻而不容于众人。
tā yīn wèi xìng gé gū pì ér bù róng yú zhòng rén.Anh ấy vì tính cách cô độc mà không được mọi người dung nạp.
终于写完了。办银行卡真不容易。
zhōng yú xiě wán le. bàn yín háng kǎ zhēn bù róng yì.Cuối cùng cũng viết xong rồi. Làm thẻ ngân hàng thật không dễ dàng.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿他好不容易才通过了这次考试。
tā hǎo bù róng yì cái tōng guò le zhè cì kǎo shì.Khó khăn lắm anh ấy mới vượt qua kỳ thi lần này.
那确实不容易,现在感觉怎么样?
nà què shí bù róng yì, xiàn zài gǎn jué zěn me yàng?Vậy đúng là không dễ, bây giờ cậu cảm thấy thế nào?
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐