容
[róng]
chứa; chứa đựng; cho phép
好的,我今天就把内容准备好。
hǎo de, wǒ jīn tiān jiù bǎ nèi róng zhǔn bèi hǎo.Vâng, hôm nay em sẽ chuẩn bị xong nội dung.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…这种疾病在初期比较容易治愈。
zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.
老师,这两个内容哪个更合适?
lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình