酸
[suān]
chua; chua xót; đau lòng
像醋的味道或肌肉酸痛感
这个葡萄太酸了,我不喜欢。
zhè ge pú táo tài suān le, wǒ bù xǐ huan.Nho này chua quá, tôi không thích.
axit
化学上指电离产生氢离子的化合物
这种酸具有很强的腐蚀性。
zhè zhǒng suān jù yǒu hěn qiáng de fǔ shí xìng.Loại axit này có tính ăn mòn rất mạnh.
cổ hủ, gàn dở
形容文人言行迂腐
他说话总是带着一股酸气。
tā shuō huà zǒng shì dài zhe yì gǔ suān qì.Anh ta nói chuyện lúc nào cũng mang vẻ hủ nho.
对,现在眼睛又酸又疼,很难受。
duì, xiàn zài yǎn jīng yòu suān yòu téng, hěn nán shòu.Đúng vậy ạ, bây giờ mắt vừa mỏi vừa đau, rất khó chịu.
Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越这部电影的结尾令人心酸落泪。
zhè bù diàn yǐng de jié wěi lìng rén xīn suān luò lèi.Cái kết của bộ phim này khiến người ta đau xót rơi lệ.
嗯,我有点儿渴,再来一碗酸辣汤。
èn, wǒ yǒu diǎn r kě, zài lái yì wǎn suān là tāng.Ừm, tôi hơi khát, cho thêm một bát canh chua cay.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về