乳酸
[rǔ suān] [乳 酸]
axit lactic
别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?
bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于心率波动看起来很平稳,但肌肉疲劳严重,乳酸积累太多。
xīn lǜ bō dòng kàn qǐ lái hěn píng wěn, dàn jī ròu pí láo yán zhòng, rǔ suān jī lěi tài duō.Biến động nhịp tim trông có vẻ rất ổn định, nhưng cơ bắp mệt mỏi nghiêm trọng, axit lactic tích tụ quá nhiều.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去王老师,主力游泳运动员刚做完冲刺训练,血乳酸指标严重超标了。
wáng lǎo shī, zhǔ lì yóu yǒng yùn dòng yuán gāng zuò wán chōng cì xùn liàn, xuè rǔ suān zhǐ biāo yán zhòng chāo biāo le.Thầy Vương, kình ngư chủ lực vừa tập bơi nước rút xong, chỉ số axit lactic trong máu vượt ngưỡng nghiêm trọng rồi.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于