HSK 9心酸[xīn suān] [心 酸]Lưu từTính từcảm thấy buồn内心感到悲伤酸楚听到这个贫困孩子的经历,大家都感到很心酸。tīng dào zhè ge pín kùn hái zi de jīng lì, dà jiā dōu gǎn dào hěn xīn suān.Nghe về hoàn cảnh của đứa trẻ nghèo này, ai cũng cảm thấy rất xót xa.Xem thêm (3)Chữ trong từ心xīntim酸suānchuaTừ ghép:尝尽心酸cháng jìn xīn suāntrải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)Từ cùng chữ:心中xīn zhōngHSK 2điểm trung tâm心情xīn qíngHSK 2tâm trạng心里xīn liHSK 2trong lòng心理xīn lǐHSK 4tâm lý心态xīn tàiHSK 5thái độ (của tâm)心疼xīn téngHSK 5rất yêu thương心愿xīn yuànHSK 6mong ước được ấp ủ心灵xīn língHSK 6sáng dạ心脏xīn zàngHSK 6timXem thêm (3)Từ cận nghĩa:辛酸xīn suānHSK 9chua xót