心愿
[xīn yuàn] [心 愿]
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát
心中的愿望
帮助贫困儿童上学是他最大的心愿。
bāng zhù pín kùn ér tóng shàng xué shì tā zuì dà de xīn yuàn.Giúp đỡ trẻ em nghèo đi học là nguyện vọng lớn nhất của anh ấy.
完成这部小说,他终于了却了多年的心愿。
wán chéng zhè bù xiǎo shuō, tā zhōng yú liǎo què le duō nián de xīn yuàn.Hoàn thành cuốn tiểu thuyết này, ông ấy cuối cùng cũng giải quyết xong tâm nguyện nhiều năm.
老先生常说,天下太平是几代人共同奋斗的心愿。
lǎo xiān shēng cháng shuō, tiān xià tài píng shì jǐ dài rén gòng tóng fèn dòu de xīn yuàn.Cụ già thường bảo thiên hạ thái bình là tâm nguyện cùng phấn đấu của biết bao thế hệ.