心态【心態】
[xīn tài] [心 态]
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ
心理状态;对待事物的态度。
面对困难,我们要保持积极的心态。
miàn duì kùn nán, wǒ men yào bǎo chí jī jí de xīn tài.Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần giữ thái độ tích cực.
这就对了,稳住心态才能打好持久战。
zhè jiù duì le, wěn zhù xīn tài cái néng dǎ hǎo chí jiǔ zhàn.Thế mới đúng, giữ vững tâm lý mới đánh tốt trận chiến lâu dài.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…很好,心态放平,按照节奏一步步来。
hěn hǎo, xīn tài fàng píng, àn zhào jié zòu yí bù bù lái.Rất tốt, giữ tâm lý bình thản, cứ theo nhịp độ từng bước một.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早乐观的心态对健康很有帮助。
lè guān de xīn tài duì jiàn kāng hěn yǒu bāng zhù.Tâm thái lạc quan rất có ích cho sức khỏe.