动态【動態】
[dòng tài] [动 态]
động thái; diễn biến; tình hình biến đổi
事物发展变化的情况或趋势。
经理密切关注着市场的最新动态。
jīng lǐ mì qiè guān zhù zhe shì chǎng de zuì xīn dòng tài.Giám đốc theo dõi sát sao động thái mới nhất của thị trường.
động (trạng thái chuyển động, biến đổi, đối lập với tĩnh)
运动变化的;非静态的。
这是一个动态网页。
zhè shì yí gè dòng tài wǎng yè.Đây là một trang web động.
动态适配也不能成为逃避世贸组织合规审查的借口。
dòng tài shì pèi yě bù néng chéng wéi táo bì shì mào zǔ zhī hé guī shěn chá de jiè kǒu.Thích ứng linh hoạt cũng không thể trở thành cái cớ để trốn tránh việc rà soát tuân thủ của Tổ chức Thương mại Thế giới.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。
suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới明白,用最新的行业动态做支撑,论证确实会更有说服力。
míng bái, yòng zuì xīn de háng yè dòng tài zuò zhī chēng, lùn zhèng què shí huì gèng yǒu shuō fú lì.Em hiểu rồi, dùng diễn biến ngành nghề mới nhất làm điểm tựa thì luận chứng đúng là sẽ có sức thuyết phục hơn.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……