静态
[jìng tài] [静 态]
tĩnh; lặng; yên tĩnh
这个想法不错,但光靠静态展示还不够生动吧?
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, dàn guāng kào jìng tài zhǎn shì hái bú gòu shēng dòng ba?Ý tưởng này khá tốt, nhưng chỉ dựa vào trưng bày tĩnh vẫn chưa đủ sinh động nhỉ?
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了既然毒力减弱,传统的全域静态管理显然不再适应当下的经济民生诉求。
jì rán dú lì jiǎn ruò, chuán tǒng de quán yù jìng tài guǎn lǐ xiǎn rán bú zài shì yìng dāng xià de jīng jì mín shēng sù qiú.Đã độc lực suy giảm thì mô hình phong tỏa tĩnh toàn vùng truyền thống rõ ràng không còn phù hợp với nhu cầu kinh tế dân sinh hiện tại nữa.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时单凭静态的外观与规格检测是否足够?我担心后续量产或长期运行中显现隐患。
dān píng jìng tài de wài guān yǔ guī gé jiǎn cè shì fǒu zú gòu? wǒ dān xīn hòu xù liáng chǎn huò cháng qī yùn xíng zhōng xiǎn xiàn yǐn huàn.Chỉ dựa vào kiểm tra quy cách và ngoại quan tĩnh có đủ không? Em sợ trong quá trình sản xuất hàng loạt hoặc vận hành lâu dài sau này mới xuất hiện hiểm họa ẩn nấp.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必