神态【神態】
[shén tài] [神 态]
thần thái; vẻ mặt; nét mặt
人脸部的神情态度
老师看着学生们认真答题,神态中透露出满意与欣慰。
lǎo shī kàn zhe xué shēng men rèn zhēn dá tí, shén tài zhōng tòu lù chū mǎn yì yǔ xīn wèi.Giáo viên nhìn các học sinh chăm chú làm bài, phong thái toát lên vẻ hài lòng và ấm lòng.
画面口型和神态毫无瑕疵,后来查证才发现那是深度伪造的视频。
huà miàn kǒu xíng hé shén tài háo wú xiá cī, hòu lái chá zhèng cái fā xiàn nà shì shēn dù wěi zào de shì pín.Khớp khẩu hình và thần thái trên hình không tì vết, sau khi tra cứu em mới phát hiện đó là video deepfake.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时他的神态十分安详,令人感到安心。
tā de shén tài shí fēn ān xiáng, lìng rén gǎn dào ān xīn.Thần thái của ông ấy rất bình thản, khiến người ta cảm thấy an lòng.
画家寥寥数笔便勾画出少女生动的神态。
huà jiā liáo liáo shù bǐ biàn gōu huà chū shào nǚ shēng dòng de shén tài.Họa sĩ chỉ vài nét bút đã phác họa nên thần thái sinh động của thiếu nữ.