XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

态

[tài]

hình thức kết hợp; diện mạo; hình dáng

那大家对这个决定是什么态度?

nà dà jiā duì zhè ge jué dìng shì shén me tài dù?

Vậy mọi người có thái độ thế nào với quyết định này ạ?

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

对于新技术,他的态度很保守。

duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.

Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.

你的态度很积极,这一点很好。

nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.

Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…