常态【常態】
[cháng tài] [常 态]
trạng thái bình thường
指经常发生或持续存在的正常状态。
居家办公逐渐成为了很多企业的新常态。
jū jiā bàn gōng zhú jiàn chéng wéi le hěn duō qǐ yè de xīn cháng tài.Làm việc tại nhà dần trở thành trạng thái bình thường mới của nhiều doanh nghiệp.
你是说,这种断裂短时间内无法修复,甚至会常态化?
nǐ shì shuō, zhè zhǒng duàn liè duǎn shí jiān nèi wú fǎ xiū fù, shèn zhì huì cháng tài huà?Ý cậu là, sự đứt gãy này trong thời gian ngắn không thể khắc phục, thậm chí sẽ trở thành trạng thái bình thường?
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…对啊,所以我想提议为队里建立常态化的心理干预机制。
duì a, suǒ yǐ wǒ xiǎng tí yì wèi duì lǐ jiàn lì cháng tài huà de xīn lǐ gān yù jī zhì.Đúng thế, nên em muốn đề xuất thiết lập một cơ chế can thiệp tâm lý thường quy cho toàn đội.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ确实,只有双向波动成为常态,市场预期才能自主平衡。
què shí, zhǐ yǒu shuāng xiàng bō dòng chéng wéi cháng tài, shì chǎng yù qī cái néng zì zhǔ píng héng.Quả thực, chỉ khi biến động hai chiều trở thành trạng thái bình thường, kỳ vọng thị trường mới có thể tự cân bằng.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn