常态化
[cháng tài huà] [常 态 化]
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
你是说,这种断裂短时间内无法修复,甚至会常态化?
nǐ shì shuō, zhè zhǒng duàn liè duǎn shí jiān nèi wú fǎ xiū fù, shèn zhì huì cháng tài huà?Ý cậu là, sự đứt gãy này trong thời gian ngắn không thể khắc phục, thậm chí sẽ trở thành trạng thái bình thường?
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…对啊,所以我想提议为队里建立常态化的心理干预机制。
duì a, suǒ yǐ wǒ xiǎng tí yì wèi duì lǐ jiàn lì cháng tài huà de xīn lǐ gān yù jī zhì.Đúng thế, nên em muốn đề xuất thiết lập một cơ chế can thiệp tâm lý thường quy cho toàn đội.
Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。
xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử