常常
[cháng cháng] [常 常]
thường xuyên; thường
表示事情发生的次数多
我常常去他家。
wǒ cháng cháng qù tā jiā.Tôi thường xuyên đến nhà anh ấy.
写作呢?留学也常常要写文章。
xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…冬天这里的气温常常零下十度。
dōng tiān zhè lǐ de qì wēn cháng cháng líng xià shí dù.Mùa đông nhiệt độ không khí ở đây thường âm mười độ.
嗯,以前吃得太油腻,肚子常常不舒服。
èn, yǐ qián chī de tài yóu nì, dù zǐ cháng cháng bù shū fú.Ừ, trước đây mình ăn quá nhiều đồ dầu mỡ, bụng thường khó chịu.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…