不时
[bù shí] [BẤT 时]
lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi
间或发生,时不时
开会时,他不时看着手表。
kāi huì shí, tā bù shí kàn zhe shǒu biǎo.Lúc họp, anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ.
他工作时总时不时看一眼手表。
tā gōng zuò shí zǒng shí bu shí kàn yì yǎn shǒu biǎo.Khi làm việc anh ấy luôn thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ một cái.
窗外时不时传来阵阵清脆的鸟鸣声。
chuāng wài shí bu shí chuán lái zhèn zhèn qīng cuì de niǎo míng shēng.Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng vọng lại những tiếng chim hót trong trẻo.
夜晚的山林里不时传来狼的嚎叫声。
yè wǎn de shān lín lǐ bù shí chuán lái láng de háo jiào shēng.Trong khu rừng đêm thỉnh thoảng lại vang lên tiếng sói hú.