经常【經常】
[jīng cháng] [经 常]
thường; thường xuyên
动作或行为多次重复发生
我经常去那个商店。
wǒ jīng cháng qù nà ge shāng diàn.Tôi thường xuyên đến cửa hàng đó.
我经常写错语法,该怎么办呢?
wǒ jīng cháng xiě cuò yǔ fǎ, gāi zěn me bàn ne?Em thường xuyên viết sai ngữ pháp, phải làm sao ạ?
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于他经常把旧衣服送给那些穷人。
tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.
我经常在房间里高兴地唱歌。
wǒ jīng cháng zài fáng jiān lǐ gāo xìng dì chàng gē.Em thường ở trong phòng hát rất vui vẻ.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得