经常账户
[jīng cháng zhàng hù] [经 常 账 户]
(kinh tế) tài khoản vãng lai
不过,今年我国经常账户顺差规模可观,有力稳住了汇率走势。
bú guò, jīn nián wǒ guó jīng cháng zhàng hù shùn chā guī mó kě guān, yǒu lì wěn zhù le huì lǜ zǒu shì.Tuy nhiên, năm nay quy mô thặng dư cán cân vãng lai của nước ta rất khả quan, đã giữ vững xu thế tỷ giá một cách đắc lực.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此