经营【經營】
[jīng yíng] [经 营]
1.tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
筹划并管理企业或事业
他在这个城市经营一家小店。
tā zài zhè ge chéng shì jīng yíng yì jiā xiǎo diàn.Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ ở thành phố này.
2.vun đắp; dày công xây dựng
费尽心力去筹划、建设
两人用心经营这段感情。
liǎng rén yòng xīn jīng yíng zhè duàn gǎn qíng.Hai người dốc lòng vun đắp mối tình này.
没错,所以很多传统作坊订单减少,连维持日常经营都很吃力。
méi cuò, suǒ yǐ hěn duō chuán tǒng zuō fang dìng dān jiǎn shǎo, lián wéi chí rì cháng jīng yíng dōu hěn chī lì.Đúng thế, cho nên nhiều xưởng truyền thống đơn hàng giảm bớt, ngay cả duy trì kinh doanh thường ngày cũng rất chật vật.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐他因为违法经营而被警察调查。
tā yīn wèi wéi fǎ jīng yíng ér bèi jǐng chá diào chá.Anh ấy bị cảnh sát điều tra vì kinh doanh bất hợp pháp.
对的,灵活的条款设计能最大程度地保障业务独立与经营稳定。
duì de, líng huó de tiáo kuǎn shè jì néng zuì dà chéng dù dì bǎo zhàng yè wù dú lì yǔ jīng yíng wěn dìng.Đúng vậy, thiết kế điều khoản linh hoạt có thể bảo đảm tối đa tính độc lập nghiệp vụ và ổn định kinh doanh.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình