苦心经营
[kǔ xīn jīng yíng] [苦 心 经 营]
dày công gầy dựng sự nghiệp
这个花园是老人苦心经营的。
zhè ge huā yuán shì lǎo rén kǔ xīn jīng yíng de.Khu vườn này do cụ già dày công chăm chút gầy dựng.
经过多年苦心经营,这家跨国企业终于扭亏为盈。
jīng guò duō nián kǔ xīn jīng yíng, zhè jiā kuà guó qǐ yè zhōng yú niǔ kuī wèi yíng.Sau nhiều năm dày công kinh doanh, doanh nghiệp đa quốc gia này cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.