私营【私營】
[sī yíng] [私 营]
thuộc sở hữu tư nhân; tư nhân
由私人投资经营管理的
政府出台了一系列政策,以支持私营企业的稳步发展。
zhèng fǔ chū tái le yí xì liè zhèng cè, yǐ zhī chí sī yíng qǐ yè de wěn bù fā zhǎn.Chính phủ đã ban hành hàng loạt chính sách nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân phát triển vững chắc.
坐下说吧,是不是私营企业的数据调查不太顺利?
zuò xià shuō ba, shì bu shì sī yíng qǐ yè de shù jù diào chá bú tài shùn lì?Ngồi xuống nói đi, có phải việc khảo sát dữ liệu doanh nghiệp tư nhân không được thuận lợi lắm không?
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。
shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃哎,私营机构往往拒绝承担同等损失,过去的违约先例不就证明了吗?
āi, sī yíng jī gòu wǎng wǎng jù jué chéng dān tóng děng sǔn shī, guò qù de wéi yuē xiān lì bú jiù zhèng míng le ma?Chao ôi, các tổ chức tư nhân thường từ chối gánh chịu tổn thất tương đương, chẳng phải tiền lệ vỡ nợ trước đây đã chứng minh rồi sao?
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương