私
[sī]
cá nhân; riêng tư; ích kỷ
系统更新时,隐私信息确实被非法分享了。
xì tǒng gēng xīn shí, yǐn sī xìn xī què shí bèi fēi fǎ fēn xiǎng le.Lúc cập nhật hệ thống, thông tin riêng tư đúng là đã bị chia sẻ trái phép.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被我们应当尊重别人的个人隐私。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.
嗯,那法律怎么既保护隐私,又不阻碍创新呢?
èn, nà fǎ lǜ zěn me jì bǎo hù yǐn sī, yòu bù zǔ ài chuàng xīn ne?Ừ, luật pháp sẽ bảo vệ quyền riêng tư như thế nào mà không cản trở sáng tạo?
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu