私立
[sī lì] [私 立]
tư nhân (công ty, trường học, v.v.)
由私人或非官方机构出资兴办的
与公立学校相比,这所私立大学的教学设施更加先进。
yǔ gōng lì xué xiào xiāng bǐ, zhè suǒ sī lì dà xué de jiào xué shè shī gèng jiā xiān jìn.So với trường công lập, cơ sở vật chất giảng dạy của trường đại học tư thục này tiên tiến hơn.
与私立学校相比,公立大学的学费更低。
yǔ sī lì xué xiào xiāng bǐ, gōng lì dà xué de xué fèi gèng dī.So với trường tư, học phí trường đại học công lập thấp hơn.
