公立
[gōng lì] [公 立]
công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
由政府或公共团体设立维持的
这家公立医院的医疗设备非常先进。
zhè jiā gōng lì yī yuàn de yī liáo shè bèi fēi cháng xiān jìn.Thiết bị y tế của bệnh viện công lập này rất hiện đại.
嗯,而且周边几家公立医院已经在申请这项专项资金了,我们得加快步伐。
èn, ér qiě zhōu biān jǐ jiā gōng lì yī yuàn yǐ jīng zài shēn qǐng zhè xiàng zhuān xiàng zī jīn le, wǒ men děi jiā kuài bù fá.Vâng, hơn nữa vài bệnh viện công lân cận đã đang nộp đơn xin khoản kinh phí chuyên dụng này rồi, chúng ta phải đẩy nhanh bước tiến.
Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng与公立学校相比,这所私立大学的教学设施更加先进。
yǔ gōng lì xué xiào xiāng bǐ, zhè suǒ sī lì dà xué de jiào xué shè shī gèng jiā xiān jìn.So với trường công lập, cơ sở vật chất giảng dạy của trường đại học tư thục này tiên tiến hơn.
