公立学校
[gōng lì xué xiào] [公 立 HỌC HIỆU]
trường công lập
许多家长更倾向于把孩子送到公立学校就读。
xǔ duō jiā zhǎng gèng qīng xiàng yú bǎ hái zi sòng dào gōng lì xué xiào jiù dú.Nhiều phụ huynh có xu hướng gửi con vào học tại các trường công lập.
与公立学校相比,这所私立大学的教学设施更加先进。
yǔ gōng lì xué xiào xiāng bǐ, zhè suǒ sī lì dà xué de jiào xué shè shī gèng jiā xiān jìn.So với trường công lập, cơ sở vật chất giảng dạy của trường đại học tư thục này tiên tiến hơn.
