校
[xiào] [ㄒㄧㄠˋ] [HIỆU]
(hình thức kết hợp) trường học; cao đẳng; (hình thức kết hợp) (quân sự) sĩ quan hiện trường
好啊,学校门口正好有一家店。
hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
好啊,你是我们学校的学生吗?
hǎo a, nǐ shì wǒ men xué xiào de xué shēng ma?Được chứ, em có phải là học sinh của trường mình không?
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện