夜校
[yè xiào] [夜 HIỆU]
trường học buổi tối; trường tối
利用夜间时间授课的业余学校
为了提升专业技能,他利用业余时间报名参加了夜校。
wèi le tí shēng zhuān yè jì néng, tā lì yòng yè yú shí jiān bào míng cān jiā le yè xiào.Để nâng cao kỹ năng chuyên môn, anh ấy đã tranh thủ thời gian rảnh đăng ký học trường tối.
很多偏远地区的妇女通过夜校学会了识字。
hěn duō piān yuǎn dì qū de fù nǚ tōng guò yè xiào xué huì le shí zì.Rất nhiều phụ nữ ở vùng sâu vùng xa đã biết chữ qua các lớp học ban đêm.
他不想一辈子做苦力,于是决定去夜校读书。
tā bù xiǎng yí bèi zi zuò kǔ lì, yú shì jué dìng qù yè xiào dú shū.Anh ấy không muốn cả đời làm lao động phổ thông, nên đã quyết định đi học lớp ban đêm.