夜市
[yè shì] [夜 市]
chợ đêm
夜间进行买卖的集市
周末的夜市非常热闹,摆满了各种特色小吃摊位。
zhōu mò de yè shì fēi cháng rè nào, bǎi mǎn le gè zhǒng tè sè xiǎo chī tān wèi.Chợ đêm cuối tuần rất nhộn nhịp, bày kín các quầy ăn vặt đặc sản.
这里的夜市每天晚上都很热闹。
zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.
这个夜市的烧烤味道非常吸引人。
zhè ge yè shì de shāo kǎo wèi dào fēi cháng xī yǐn rén.Hương vị đồ nướng ở khu chợ đêm này rất thu hút du khách.
夜市里人来人往,非常喧闹。
yè shì lǐ rén lái rén wǎng, fēi cháng xuān nào.Trong chợ đêm người đi kẻ lại, rất ồn ào.