早市
[zǎo shì] [早 市]
chợ sáng
农户在早市上零售新鲜的水果。
nóng hù zài zǎo shì shàng líng shòu xīn xiān de shuǐ guǒ.Người nông dân bán lẻ trái cây tươi ở chợ sớm.
熙熙攘攘的早市上摆满了新鲜蔬菜。
xī xī rǎng rǎng de zǎo shì shàng bǎi mǎn le xīn xiān shū cài.Khu chợ sớm đông đúc nhộn nhịp bày đầy rau tươi.
她喜欢挎着竹篮去早市挑选新鲜蔬菜。
tā xǐ huan kuà zhe zhú lán qù zǎo shì tiāo xuǎn xīn xiān shū cài.Cô ấy thích xách giỏ tre đi chợ sớm chọn rau tươi.