城市
[chéng shì] [城 市]
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
人口集中、工商业发达的地区。
我很喜欢这个美丽的城市。
wǒ hěn xǐ huan zhè ge měi lì de chéng shì.Tôi rất thích thành phố tươi đẹp này.
座
决定了,我打算留在这个城市。
jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
真的吗?你想去哪个城市学习?
zhēn de ma? nǐ xiǎng qù nǎ gè chéng shì xué xí?Thật sao? Em muốn đến thành phố nào học?
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn