都会【都會】
[dū huì] [都 会]
thành phố; đô thị
规模庞大的繁华城市。
上海是一座充满活力与机遇的现代化大都会。
shàng hǎi shì yí zuò chōng mǎn huó lì yǔ jī yù de xiàn dài huà dà dōu huì.Thượng Hải là một đại đô thị hiện đại tràn đầy sức sống và cơ hội.
对,每到春节,每家都会贴春联。
duì, měi dào chūn jié, měi jiā dōu huì tiē chūn lián.Đúng vậy, mỗi khi đến Tết, mỗi nhà đều sẽ dán câu đối xuân.
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…叔叔每天早上都会刮干净胡须。
shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.
我每天晚上都会听录音和读课文。
wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…