乡村【鄉村】
[xiāng cūn] [乡 村]
làng quê; nông thôn
主要从事农业、人口分布较分散的地方
我喜欢安静的乡村。
wǒ xǐ huan ān jìng de xiāng cūn.Tôi thích làng quê yên tĩnh.
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa国家非常重视乡村的基础建设。
guó jiā fēi cháng zhòng shì xiāng cūn de jī chǔ jiàn shè.Nhà nước rất coi trọng việc xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.
城里的生活节奏比乡村快得多。
chéng lǐ de shēng huó jié zòu bǐ xiāng cūn kuài de duō.Nhịp sống ở trong thành phố nhanh hơn nhiều so với nông thôn.