乡下【鄉下】
[xiāng xia] [乡 下]
nông thôn; khu vực nông thôn; lượng từ: 个 (gè)
泛指农村地区,与城市相对。
退休以后,王老师选择搬到宁静的乡下定居。
tuì xiū yǐ hòu, wáng lǎo shī xuǎn zé bān dào níng jìng de xiāng xià dìng jū.Sau khi nghỉ hưu, thầy Vương chọn chuyển về vùng nông thôn yên bình để định cư.
个
她从医以后一直在乡下工作。
tā cóng yī yǐ hòu yì zhí zài xiāng xià gōng zuò.Từ khi theo nghề y, cô ấy luôn làm việc ở nông thôn.
今天乡下赶集,街道上非常热闹。
jīn tiān xiāng xià gǎn jí, jiē dào shàng fēi cháng rè nào.Hôm nay dưới quê họp chợ phiên, đường phố vô cùng nhộn nhịp.
放寒假以后,我想回乡下。
fàng hán jià yǐ hòu, wǒ xiǎng huí xiāng xià.Sau khi nghỉ đông, tôi muốn về quê.