农村
[nóng cūn] [农 村]
nông thôn; làng quê
以农业为主的乡下地区
他从小在农村长大。
tā cóng xiǎo zài nóng cūn zhǎng dà.Anh ấy lớn lên ở nông thôn từ nhỏ.
个
同意。我们回去就给新农村项目委员会交实地报告。
tóng yì. wǒ men huí qù jiù gěi xīn nóng cūn xiàng mù wěi yuán huì jiāo shí dì bào gào.Đồng ý. Chúng ta về liền nộp báo cáo thực địa cho ủy ban dự án nông thôn mới.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…话虽如此,但农村人口进城后,在住房和子女教育上面临的壁垒依然十分严峻。
huà suī rú cǐ, dàn nóng cūn rén kǒu jìn chéng hòu, zài zhù fáng hé zǐ nǚ jiào yù shàng miàn lín de bì lěi yī rán shí fēn yán jùn.Dù vậy, sau khi dân số nông thôn vào thành phố, rào cản họ phải đối mặt về nhà ở và giáo dục con cái vẫn vô cùng gay gắt.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội资源配置向农村地区适度倾斜。
zī yuán pèi zhì xiàng nóng cūn dì qū shì dù qīng xié.Việc phân bổ nguồn lực nghiêng dần về các khu vực nông thôn một cách phù hợp.