农民工【農民工】
[nóng mín gōng] [农 民 工]
công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
进城务工的农业户籍劳动者。
城市的基础设施建设离不开广大农民工的辛勤付出。
chéng shì de jī chǔ shè shī jiàn shè lí bù kāi guǎng dà nóng mín gōng de xīn qín fù chū.Việc xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị không thể tách rời sự đóng góp chăm chỉ của đông đảo người lao động nhập cư.
严禁拖欠农民工的工资。
yán jìn tuō qiàn nóng mín gōng de gōng zī.Nghiêm cấm nợ lương lao động nông thôn.