民工
[mín gōng] [民 工]
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công
来自农村、在城市从事体力劳动或工程建设的工人。
工地上的民工们正在努力工作。
gōng dì shàng de mín gōng men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.Các công nhân di cư trên công trường đang làm việc chăm chỉ.
这家企业为农民工提供了免费宿舍。
zhè jiā qǐ yè wèi nóng mín gōng tí gōng le miǎn fèi sù shè.Doanh nghiệp này đã cung cấp ký túc xá miễn phí cho công nhân nhập cư.
春节前夕,很多农民工都会返乡过年。
chūn jié qián xī, hěn duō nóng mín gōng dōu huì fǎn xiāng guò nián.Trước thềm Tết, rất nhiều công nhân nhập cư đều sẽ về quê đón Tết.
严禁拖欠农民工的工资。
yán jìn tuō qiàn nóng mín gōng de gōng zī.Nghiêm cấm nợ lương lao động nông thôn.