XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

职工【職工】

[zhí gōng] [职 工]

nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân

职员和工人的统称。

我们学校有很多女职工。

wǒ men xué xiào yǒu hěn duō nǚ zhí gōng.

Trường của chúng tôi có rất nhiều nữ cán bộ công nhân viên.

个

听过啊,就是大家只完成本职工作,坚决不加班。

tīng guo a, jiù shì dà jiā zhǐ wán chéng běn zhí gōng zuò, jiān jué bù jiā bān.

Tớ nghe rồi, chính là mọi người chỉ hoàn thành việc bổn phận, kiên quyết không tăng ca.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

工会具有维护职工权益的重要职能。

gōng huì jù yǒu wéi hù zhí gōng quán yì de zhòng yào zhí néng.

Công đoàn có chức năng quan trọng là bảo vệ quyền lợi của người lao động.

这栋公寓专门出租给年轻单身职工。

zhè dòng gōng yù zhuān mén chū zū gěi nián qīng dān shēn zhí gōng.

Tòa chung cư này chuyên cho nhân viên độc thân trẻ tuổi thuê.