手工
[shǒu gōng] [手 工]
thủ công; bằng tay
用手做的工艺或制品
这个包是她亲手做的手工作品。
zhè ge bāo shì tā qīn shǒu zuò de shǒu gōng zuò pǐn.Chiếc túi này là sản phẩm thủ công do chính tay cô ấy làm.
那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?
nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。
hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这件手工艺品的做工非常细致。
zhè jiàn shǒu gōng yì pǐn de zuò gōng fēi cháng xì zhì.Đồ thủ công mỹ nghệ này được làm vô cùng tinh xảo.