手动【手動】
[shǒu dòng] [手 动]
thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công
用手操作或运转,与“自动”相对。
自动化系统故障时,操作员需立即切换为手动控制模式。
zì dòng huà xì tǒng gù zhàng shí, cāo zuò yuán xū lì jí qiè huàn wèi shǒu dòng kòng zhì mó shì.Khi hệ thống tự động gặp sự cố, nhân viên vận hành cần lập tức chuyển sang chế độ điều khiển thủ công.
他会开手动挡,换挡很熟练。
tā huì kāi shǒu dòng dǎng, huàn dǎng hěn shú liàn.Anh ấy biết lái xe số sàn, đổi số rất thành thạo.