手动挡
[shǒu dòng dǎng] [手 动 挡]
chuyển số thủ công; cần số
他会开手动挡,换挡很熟练。
tā huì kāi shǒu dòng dǎng, huàn dǎng hěn shú liàn.Anh ấy biết lái xe số sàn, đổi số rất thành thạo.
很多老司机依然更喜欢开手动挡汽车。
hěn duō lǎo sī jī yī rán gèng xǐ huan kāi shǒu dòng dǎng qì chē.Nhiều tài xế lâu năm vẫn thích lái xe số sàn hơn.