XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

手

[shǒu]

1.tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định

人体上肢末端拿东西的部分

我的手很小。

wǒ de shǒu hěn xiǎo.

Tay của tôi rất nhỏ.

2.tài nghệ, kỹ năng

做某事的本领

她做得一手好菜。

tā zuò de yì shǒu hǎo cài.

Cô ấy nấu ăn rất giỏi.

3.thủ đoạn, cách thức

手段或计策

我没想到他会来这一手。

wǒ méi xiǎng dào tā huì lái zhè yì shǒu.

Tôi không ngờ anh ta lại giở chiêu này.

tự tay, đích thân

亲手做某事

这是他手写的信。

zhè shì tā shǒu xiě de xìn.

Đây là lá thư anh ấy tự tay viết.

双、只

真的吗?他手里拿着我的纸袋。

zhēn de ma? tā shǒu lǐ ná zhe wǒ de zhǐ dài.

Thật à? Trong tay anh ấy đang cầm túi giấy của mình.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

我的手机快没电了,需要充电。

wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.

准备好了!听说这次票很抢手。

zhǔn bèi hǎo le! tīng shuō zhè cì piào hěn qiǎng shǒu.

Chuẩn bị xong rồi! Nghe nói lần này vé rất đắt hàng.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语