货【貨】
[huò]
1.hàng hóa; tiền bạc; lượng từ: 个 (gè)
指商品、货物,也指钱财
这批货明天就能送到。
zhè pī huò míng tiān jiù néng sòng dào.Lô hàng này ngày mai có thể giao tới.
2.kẻ, đồ (dùng để mắng)
骂人时指某一种人
这个懒货到现在还没起床。
zhè ge lǎn huò dào xiàn zài hái méi qǐ chuáng.Đồ lười này đến giờ vẫn chưa dậy.
个
好的,今天付款今天能发货吗?
hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?
Trong bài: Mua quà sinh nhật online这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
可以的,下午就发货,请您放心。
kě yǐ de, xià wǔ jiù fā huò, qǐng nín fàng xīn.Được chứ, chiều nay gửi hàng luôn, bạn yên tâm.
Trong bài: Mua quà sinh nhật online