水货【水貨】
[shuǐ huò] [THỦY 货]
1.hàng lậu; hàng không có giấy phép
走私进口的物品
购买水货手机往往无法享受官方保修服务。
gòu mǎi shuǐ huò shǒu jī wǎng wǎng wú fǎ xiǎng shòu guān fāng bǎo xiū fú wù.Mua điện thoại hàng xách tay không chính ngạch thường không được hưởng dịch vụ bảo hành chính hãng.
2.người hoặc vật kém chất lượng, kẻ bất tài
指没有真才实学的人或质量差的物品
大家都以为他是专家,接触后才发现是个水货。
dà jiā dōu yǐ wéi tā shì zhuān jiā, jiē chù hòu cái fā xiàn shì gè shuǐ huò.Mọi người đều tưởng anh ta là chuyên gia, tiếp xúc rồi mới phát hiện là kẻ bất tài.